Kết quả tra từ “猩”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
猩xīng
猩: vượn
猩红色xīng hóng sè
猩红色: màu đỏ tươi
猩红热xīng hóng rè
猩红热: bệnh tinh hồng nhiệt
猩红xīng hóng
猩红: đỏ tươi
猩猩xīng xing
猩猩: đười ươi; (tiếng lóng) người nói phương ngữ mà lời nói bị pha tạp bởi tiếng Phổ thông
猩化xīng huà
猩化: (tiếng lóng) (một phương ngữ) bị pha tạp bởi tiếng Phổ thông
黑猩猩hēi xīng xing
黑猩猩: tinh tinh thường
大猩猩dà xīng xing
大猩猩: khỉ đột
倭黑猩猩wō hēi xīng xing
倭黑猩猩: bonobo; tinh tinh lùn