Kết quả tra từ “独生”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
独生dú shēng
独生: con duy nhất; là người sống sót duy nhất
独生子女政策dú shēng zǐ nǚ zhèng cè
独生子女政策: chính sách một con
独生子女dú shēng zǐ nǚ
独生子女: con một
独生子dú shēng zǐ
独生子: con trai duy nhất
独生女dú shēng nǚ
独生女: con gái duy nhất