Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “狄”

Tìm thấy 23 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

狄: quan chức cấp thấp (xưa)

Từ vựng
狄更斯Dí gēng sī

狄更斯: Dickens (tên); Charles Dickens (1812-1870), tiểu thuyết gia vĩ đại người Anh

Cụm từ
狄拉克Dí lā kè

狄拉克: P.A.M. Dirac (1902-1984), nhà vật lý người Anh

Cụm từ
狄奥多·阿多诺Dí ào duō · Ā duō nuò

狄奥多·阿多诺: Theodor Ludwig Wiesengrund Adorno (1903-1969), nhà xã hội học, triết gia, nhà nghiên cứu âm nhạc, và nhà soạn nhạc người Đức

Cụm từ
狄奥多Dí ào duō

狄奥多: Theodor (tên)

Cụm từ
狄公案Dí Gōng Àn

狄公案: Các vụ án của Địch Công, tiểu thuyết kỳ ảo thế kỷ 18 với nhân vật Địch Nhân Kiệt 狄仁傑|狄仁杰[Di2 Ren2 jie2] thời nhà Đường như một thám tử tài ba…

Cụm từ
狄俄倪索斯Dí é ní suǒ sī

狄俄倪索斯: Dionysus, vị thần rượu nho trong thần thoại Hy Lạp

Cụm từ
狄仁杰Dí Rén jié

狄仁杰: Địch Nhân Kiệt (607-700), chính trị gia thời nhà Đường, tể tướng dưới triều Võ Tắc Thiên, sau này là nhân vật chính trong truyền thuyết; thám…

Cụm từ
鲍狄埃Bào dí āi

鲍狄埃: Eugène Edine Pottier (1816-1887), nhà thơ và nhà xã hội chủ nghĩa cách mạng người Pháp

Cụm từ
阿芙罗狄忒Ā fú luó dí tè

阿芙罗狄忒: xem 阿佛洛狄忒[A1 fu2 luo4 di2 te4]

Cụm từ
阿狄森氏病Ā dí sēn shì bìng

阿狄森氏病: bệnh Addison

Cụm từ
阿弗洛狄忒Ā fú luò dí tè

阿弗洛狄忒: xem 阿佛洛狄忒[A1 fu2 luo4 di2 te4]

Cụm từ
阿佛洛狄忒Ā fú luò dí tè

阿佛洛狄忒: Aphrodite, nữ thần tình yêu trong thần thoại Hy Lạp; Venus

Cụm từ
查尔斯·狄更斯Chá ěr sī · Dí gēng sī

查尔斯·狄更斯: Charles Dickens (1812-1870), tiểu thuyết gia vĩ đại người Anh

Cụm từ
拉狄克Lā dí kè

拉狄克: Karl Berngardovich Radek (1885-1939), lãnh đạo Bolshevik và Quốc tế Cộng sản, chủ tịch đầu tiên của Đại học Tôn Trung Sơn Moskva, chết trong tù…

Cụm từ
康涅狄格州Kāng niè dí gé zhōu

康涅狄格州: Connecticut, tiểu bang của Mỹ

Cụm từ
康涅狄格Kāng niè dí gé

康涅狄格: Connecticut, tiểu bang của Mỹ

Cụm từ
康乃狄克Kāng nǎi dí kè

康乃狄克: Connecticut, bang của Mỹ (Đài Loan)

Cụm từ
巴布·狄伦Bā bù · Dí lún

巴布·狄伦: Bob Dylan, ca sĩ nhạc folk người Mỹ (1941-)

Cụm từ
夷狄yí dí

夷狄: các bộ tộc không phải người Hán ở phía đông và bắc Trung Quốc cổ đại; man rợ

Cụm từ
大唐狄公案Dà Táng Dí Gōng àn

大唐狄公案: Ba vụ án mạng được phá bởi Địch Công, tiểu thuyết năm 1949 của R.H. van Gulik, featuring chính trị gia thời Đường Địch Nhân Kiệt 狄仁傑|狄仁杰[Di2…

Cụm từ
俄狄浦斯期é dí pǔ sī qī

俄狄浦斯期: giai đoạn oedipus (tâm lý học)

Cụm từ
俄狄浦斯É dí pǔ sī

俄狄浦斯: Œdipus, anh hùng bi kịch của nhà viết kịch Athens Sophocles

Cụm từ