Kết quả tra từ “爸”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
爸bà
爸: cha; ba; bố; papa
爸爸bà ba
爸爸: (thông tục) cha; ba; LT:個|个[ge4],位[wei4]
爸比bǎ bí
爸比: (từ mượn) ba
爸妈bà mā
爸妈: ba và mẹ
阿爸父Ā bà fù
阿爸父: Abba (từ Aram nghĩa là cha); mở rộng: Chúa Cha trong Phúc Âm Cơ Đốc
阿爸ā bà
阿爸: (tiếng địa phương) cha
亲爸qīn bà
亲爸: cha ruột; cha ruột thịt
老爸lǎo bà
老爸: cha; bố
宝爸bǎo bà
宝爸: một người bố (cha của trẻ nhỏ)
奶爸nǎi bà
奶爸: ông bố ở nhà nội trợ
兔爸tù bà
兔爸: thanh công cụ (trong phần mềm máy tính) (từ mượn)