Kết quả tra từ “燃”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
cháy; đốt; thắp; hình tượng châm ngòi (hy vọng); khơi mào (tranh luận); nâng cao (hy vọng)
châm lửa; đốt; thắp; (hóa học) điểm đánh lửa; điểm cháy
đốt nhang
châm lửa; đốt; nghĩa bóng: khơi dậy (hy vọng, tranh cãi, ngọn lửa cách mạng)
tiêu thụ nhiên liệu
thuyết phlogiston
lửa cháy lông mày (thành ngữ); tình huống tuyệt vọng; trường hợp khẩn cấp cực độ
đốt cháy lông mày (nghĩa đen); tình huống cực kỳ nghiêm trọng (nghĩa bóng)
làm nổ; bắn; phát nổ
bom xăng Molotov
bom lửa; thiết bị gây cháy
thìa đốt; thìa chịu nhiệt
chất gây cháy
đốt; cháy; bốc cháy; sự cháy; đang cháy
Phật Nhiên Đăng, vị Phật trước Phật Thích Ca và là người mang ánh sáng
nồi hơi đốt than
nhiên liệu than
khoang dầu (của tàu)
dầu nhiên liệu
nhà máy điện chạy bằng gas
turbine khí
khí nhiên liệu (khí than, khí tự nhiên, metan, v.v.)
pin nhiên liệu
viên nhiên liệu
chế tạo nhiên liệu
dầu nhiên liệu
chu trình nhiên liệu
thanh nhiên liệu
nhiên liệu
đốt pháo
đốt, bắn (pháo hoa, pháo, v.v.)
đánh lửa; châm lửa; bốc cháy
cháy không có ngọn lửa; lửa cháy ngầm; sự đốt cháy ẩn
cháy không có ngọn lửa; âm ỉ
chống cháy
tự bốc cháy
nhiên liệu hóa thạch; dầu và than đá
nhiên liệu sinh học
kích nổ; bốc cháy
đốt cây đậu để nấu đậu (thành ngữ); gây mâu thuẫn nội bộ
nhiên liệu ôxít hỗn hợp (MOX)
nghĩa đen: tro tàn cháy lại (thành ngữ); nghĩa bóng: người thất thế quay lại có ảnh hưởng; điều xấu quay lại ám ảnh
thanh nhiên liệu
mức độ cháy của nhiên liệu hạt nhân
tái xử lý nhiên liệu hạt nhân
nhiên liệu hạt nhân
nhiên liệu thay thế
vật phẩm dễ cháy
chất dễ cháy
châm ngòi; đốt cháy; (nghĩa bóng) làm bùng phát (tranh luận, xung đột v.v.)
dễ cháy; tính dễ cháy
băng cháy
dễ cháy
thành phần nhiên liệu
nhiên liệu hoá thạch
nhiên liệu tái tạo
đầu máy xe lửa chạy bằng động cơ đốt trong
động cơ đốt trong
đốt trong (động cơ)
cung cấp gas