Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “煲”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
bāo

煲: nấu chậm trên lửa nhỏ; nồi; chảo

Từ vựng
煲电话粥bāo diàn huà zhōu

煲电话粥: nói chuyện điện thoại không ngừng

Cụm từ
煲汤bāo tāng

煲汤: hầm; súp hầm lâu

Cụm từ
电饭煲diàn fàn bāo

电饭煲: nồi cơm điện

Cụm từ
箍煲gū bāo

箍煲: hàn gắn chỗ rạn nứt (tiếng Quảng Đông)

Cụm từ
海陆煲hǎi lù bāo

海陆煲: lẩu biển và đất liền (đặc sản Giang Tô)

Cụm từ