Kết quả tra từ “烹”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
烹pēng
烹: phương pháp nấu; nấu sôi sống ai (hình phạt tử hình trong triều đại Trung Quốc)
烹饪法pēng rèn fǎ
烹饪法: ẩm thực; nghệ thuật ẩm thực; nấu ăn; công thức nấu ăn
烹饪pēng rèn
烹饪: nấu nướng; nghệ thuật ẩm thực
烹调术pēng tiáo shù
烹调术: nấu ăn
烹调pēng tiáo
烹调: nấu ăn
烹制pēng zhì
烹制: nấu; chế biến (thức ăn)
烹茶pēng chá
烹茶: pha trà
烹煮pēng zhǔ
烹煮: nấu; luộc
狡兔死走狗烹jiǎo tù sǐ zǒu gǒu pēng
狡兔死走狗烹: xem 兔死狗烹[tu4 si3 gou3 peng1]
治大国若烹小鲜zhì dà guó ruò pēng xiǎo xiān
治大国若烹小鲜: cai trị một quốc gia lớn như nấu một món tinh tế nhỏ (thành ngữ); chính quyền hiệu quả cần can thiệp tối thiểu
兔死狗烹tù sǐ gǒu pēng
兔死狗烹: nghĩa đen: nấu chó săn khi đã bắt được thỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: loại bỏ người khi họ đã hoàn thành nhiệm vụ