Kết quả cho “热闹”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
sôi động, náo nhiệt
tham gia cho vui; tham gia vào hoạt động; (bóng) chen vào; tạo thêm rắc rối
xem náo nhiệt; đi đến chỗ đông người
trong khi người thành thạo nhận ra sự tinh tế, người ngoại đạo chỉ đơn giản thưởng thức sự náo nhiệt