Kết quả tra từ “热闹”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
热闹rè nao
热闹: náo nhiệt và sôi động; sôi nổi
看热闹kàn rè nao
看热闹: xem náo nhiệt; đi đến chỗ đông người
凑热闹còu rè nao
凑热闹: tham gia cho vui; tham gia vào hoạt động; (bóng) chen vào; tạo thêm rắc rối
内行看门道,外行看热闹nèi háng kàn mén dao , wài háng kàn rè nao
内行看门道,外行看热闹: trong khi người thành thạo nhận ra sự tinh tế, người ngoại đạo chỉ đơn giản thưởng thức sự náo nhiệt