Kết quả tra từ “烙”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
烙luò
烙: dùng trong 炮烙[pao2luo4]
烙lào
烙: đóng dấu; ủi; nướng (trên chảo)
烙饼lào bǐng
烙饼: bánh kếp; bánh mì dẹt; bánh nướng
烙铁lào tie
烙铁: bàn ủi; ủi; cây đóng dấu; cây hàn
烙印lào yìn
烙印: đóng dấu (gia súc, v.v.); dấu ấn; (nghĩa bóng) để lại dấu vết lâu dài; kỳ thị; dấu; đóng dấu; vết nhơ
电烙铁diàn lào tie
电烙铁: bàn ủi điện; mỏ hàn điện
炮烙páo luò
炮烙: hình phạt tra tấn được cho là do vua Trụ của nhà Thương 商紂王|商纣王[Shang1 Zhou4 Wang2] sử dụng, trong đó nạn nhân bị ép lên cột đồng nung nóng bởi…