Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “火锅”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
火锅huǒ guō

火锅: lẩu

Cụm từ
盖火锅gài huǒ guō

盖火锅: chặn bóng (bóng rổ)

Cụm từ
纸火锅zhǐ huǒ guō

纸火锅: lẩu giấy (lẩu sử dụng nồi dùng một lần làm từ giấy washi của Nhật, có lớp phủ đặc biệt để chống cháy và rò rỉ, dùng để nấu tại bàn ăn)

Cụm từ
石头火锅shí tou huǒ guō

石头火锅: nồi đất (dùng trong nấu ăn)

Cụm từ
涮火锅shuàn huǒ guō

涮火锅: xem 涮鍋子|涮锅子[shuan4 guo1 zi5]

Cụm từ
奶酪火锅nǎi lào huǒ guō

奶酪火锅: lẩu phô mai

Cụm từ