Kết quả tra từ “火车”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
火车huǒ chē
火车: tàu hỏa; LT:列[lie4],節|节[jie2],班[ban1],趟[tang4]
火车头huǒ chē tóu
火车头: đầu máy xe lửa; đầu tàu
火车站huǒ chē zhàn
火车站: nhà ga
火车票huǒ chē piào
火车票: vé tàu hỏa
直通火车zhí tōng huǒ chē
直通火车: tàu thông suốt
满嘴跑火车mǎn zuǐ pǎo huǒ chē
满嘴跑火车: (thành ngữ) nói năng lưu loát; nói quá
滑铁卢火车站Huá tiě lú Huǒ chē zhàn
滑铁卢火车站: Ga Waterloo (Luân Đôn)
子弹火车zǐ dàn huǒ chē
子弹火车: tàu cao tốc; Shinkansen 新幹線|新干线, tàu cao tốc của Nhật Bản