Kết quả tra từ “火星”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
火星huǒ xīng
火星: tia lửa
火星文Huǒ xīng wén
火星文: nghĩa đen: ngôn ngữ sao Hỏa; nghĩa bóng: tiếng lóng Internet dùng để truyền tải thông điệp bí mật mà công chúng hoặc chính phủ không thể hiểu…
火星撞地球Huǒ xīng zhuàng Dì qiú
火星撞地球: cuộc đụng độ khiến cả hai bên tan nát
火星快车Huǒ xīng Kuài chē
火星快车: Mars Express, tàu vũ trụ của Cơ quan Vũ trụ Châu Âu phóng năm 2003
火星哥Huǒ xīng Gē
火星哥: biệt danh của ca sĩ người Mỹ Bruno Mars
火星人Huǒ xīng rén
火星人: người sao Hỏa