Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “潢”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
huáng

潢: nhuộm giấy; hồ; ao; cuộn tranh

Từ vựng
潢川县Huáng chuān xiàn

潢川县: huyện Huangchuan ở Xinyang 信陽|信阳, Hà Nam

Cụm từ
潢川Huáng chuān

潢川: huyện Huangchuan ở Xinyang 信陽|信阳, Hà Nam

Cụm từ
装潢zhuāng huáng

装潢: lắp khung (tranh); trang trí; tô điểm; trang hoàng; đóng gói

Cụm từ
断港绝潢duàn gǎng jué huáng

断港绝潢: không thể tiếp tục; đi vào ngõ cụt (thành ngữ)

Thành ngữ
室内装潢shì nèi zhuāng huáng

室内装潢: trang trí nội thất

Cụm từ