Kết quả tra từ “漾”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
漾yàng
漾: tràn ra; gợn sóng; dùng trong địa danh; xem 漾濞[Yang4 bi4]
漾濞彝族自治县Yàng bì Yí zú Zì zhì xiàn
漾濞彝族自治县: huyện tự trị dân tộc Di Yangbi, châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
漾濞Yàng bì
漾濞: huyện Yangbi ở tỉnh Vân Nam
荡漾dàng yàng
荡漾: gợn sóng; lăn tăn
荡漾dàng yàng
荡漾: gợn sóng; dập dờn; cũng viết 蕩漾|荡漾[dang4 yang4]
涟漪微漾lián yī wēi yàng
涟漪微漾: gợn sóng; lăn tăn