Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “漱”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shù

漱: biến thể của 漱[shu4]

Từ vựng
shù

漱: súc miệng bằng nước; súc miệng

Từ vựng
漱流shù liú

漱流: súc miệng bằng nước sông; (nghĩa bóng) sống ẩn dật

Cụm từ
漱洗shù xǐ

漱洗: súc miệng và rửa mặt

Cụm từ
漱口水shù kǒu shuǐ

漱口水: nước súc miệng

Cụm từ
漱口shù kǒu

漱口: súc miệng; súc họng

Cụm từ
洗漱xǐ shù

洗漱: rửa mặt và súc miệng

Cụm từ
梁漱溟Liáng Shù míng

梁漱溟: Liang Shuming (1893-1988), triết gia hiện đại và giảng viên trong truyền thống tân Nho giáo

Cụm từ
枕石漱流zhěn shí shù liú

枕石漱流: sống cuộc đời ẩn dật (tách biệt); cuộc sống thanh đạm (thành ngữ)

Thành ngữ
枕岩漱流zhěn yán shù liú

枕岩漱流: xem 枕石漱流[zhen3 shi2 shu4 liu2]

Cụm từ
夏目漱石Xià mù Shù shí

夏目漱石: Natsume Sōseki (1867-1916), một trong những tiểu thuyết gia hiện đại đầu tiên của Nhật Bản

Cụm từ