夏目漱石
Natsume Sōseki (1867-1916), một trong những tiểu thuyết gia hiện đại đầu tiên của Nhật Bản
Natsume Sōseki (1867-1916), một trong những tiểu thuyết gia hiện đại đầu tiên của Nhật Bản
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Charlotte Brontë (1816-1855), tiểu thuyết gia người Anh, chị cả trong ba chị em Brontë, tác giả của Jane…
›夏衍Xià YǎnHạ Diễn (1900-1995), nhà văn, nhà viết kịch, nhà phê bình xã hội chủ nghĩa và người tiên phong điện ảnh…
›夏王朝Xià wáng cháoNhà Hạ, chưa được xác nhận nhưng được cho là khoảng 2070-1600 trước Công nguyên
›夏禹Xià Yǔxem 大禹[Da4 Yu3]
›夏尔巴人Xià ěr bā rénNgười Sherpa
›夏县Xià xiànhuyện Hạ ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
›夏津县Xià jīn xiànhuyện Xiajin ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
›夏至Xià zhìHạ Chí, một trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ 21 tháng Sáu đến 6 tháng Bảy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.