Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “演员”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
演员yǎn yuán

演员: diễn viên; diễn viên nam; diễn viên nữ; người biểu diễn

Cụm từ
演员阵容yǎn yuán zhèn róng

演员阵容: dàn diễn viên (của một bộ phim, v.v.); đội hình biểu diễn; đoàn diễn

Cụm từ
电影演员diàn yǐng yǎn yuán

电影演员: diễn viên phim

Cụm từ
杂技演员zá jì yǎn yuán

杂技演员: diễn viên xiếc

Cụm từ
临时演员lín shí yǎn yuán

临时演员: diễn viên quần chúng (trong phim)

Cụm từ
群众演员qún zhòng yǎn yuán

群众演员: diễn viên quần chúng (diễn viên tham gia cảnh đám đông)

Cụm từ
特技演员tè jì yǎn yuán

特技演员: diễn viên đóng thế

Cụm từ
替身演员tì shēn yǎn yuán

替身演员: diễn viên thay thế (đặc biệt trong cảnh đánh nhau hoặc pha nguy hiểm); diễn viên đóng thế

Cụm từ