Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “演”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yǎn

biểu diễn (vở kịch, v.v.); dàn dựng (một buổi diễn); (hình thức kết hợp) phát triển; diễn ra; thực hiện (một nhiệm vụ)

Từ vựng
演进yǎn jìn

tiến hóa; tiến triển dần dần

Cụm từ
演变yǎn biàn

phát triển; tiến hóa

Cụm từ
演讲家yǎn jiǎng jiā

nhà diễn thuyết

Cụm từ
演讲yǎn jiǎng

diễn thuyết; phát biểu

Cụm từ
演说者yǎn shuō zhě

nhà diễn thuyết; diễn giả

Cụm từ
演说yǎn shuō

bài phát biểu; diễn thuyết

Cụm từ
演艺界yǎn yì jiè

giới giải trí; showbiz

Cụm từ
演艺圈yǎn yì quān

giới showbiz

Cụm từ
演艺人员yǎn yì rén yuán

nghệ sĩ; diễn viên

Cụm từ
演艺yǎn yì

nghệ thuật biểu diễn

Cụm từ
演习yǎn xí

(quân sự, chữa cháy, v.v.) (động từ và danh từ) diễn tập; tập luyện; thao diễn

Cụm từ
演义yǎn yì

diễn kịch sự kiện lịch sử; tiểu thuyết hoặc vở kịch chủ đề lịch sử

Cụm từ
演绎法yǎn yì fǎ

lý luận suy diễn

Cụm từ
演绎yǎn yì

(câu chuyện, v.v.) diễn ra; phát triển; (kỹ thuật, v.v.) phát triển; diễn xuất; (logic) suy diễn; suy ra

Cụm từ
演练yǎn liàn

diễn tập; thực hành

Cụm từ
演算法yǎn suàn fǎ

thuật toán (Đài Loan)

Cụm từ
演算yǎn suàn

thực hiện tính toán

Cụm từ
演示文稿yǎn shì wén gǎo

bài thuyết trình (PPT, v.v.)

Cụm từ
演示yǎn shì

trình diễn; cho thấy; thuyết trình; minh họa

Cụm từ
演活yǎn huó

(diễn viên) làm cho nhân vật sống động; diễn xuất xuất sắc

Cụm từ
演武yǎn wǔ

luyện tập võ thuật

Cụm từ
演歌yǎn gē

enka (thể loại nhạc ballad trữ tình của Nhật Bản)

Cụm từ
演替yǎn tì

sự kế tiếp (của các thay đổi trong một quần xã sinh thái); trình tự phát triển tự nhiên

Cụm từ
演播室yǎn bō shì

phòng thu phát sóng

Cụm từ
演播yǎn bō

biểu diễn phát sóng; bài giảng truyền hình hoặc podcast

Cụm từ
演技yǎn jì

diễn xuất; kỹ năng biểu diễn

Cụm từ
演戏yǎn xì

diễn kịch; biểu diễn; nghĩa bóng: giả vờ; giả tạo

Cụm từ
演奏者yǎn zòu zhě

người biểu diễn; nhạc công

Cụm từ
演奏yǎn zòu

biểu diễn nhạc cụ

Cụm từ
演唱会yǎn chàng huì

buổi hòa nhạc hoặc buổi biểu diễn

Cụm từ
演唱yǎn chàng

hát (trước khán giả); biểu diễn thanh nhạc

Cụm từ
演员阵容yǎn yuán zhèn róng

dàn diễn viên (của một bộ phim, v.v.); đội hình biểu diễn; đoàn diễn

Cụm từ
演员yǎn yuán

diễn viên; diễn viên nam; diễn viên nữ; người biểu diễn

Cụm từ
演化支yǎn huà zhī

nhánh tiến hóa (sinh học)

Cụm từ
演化yǎn huà

tiến hóa; sự tiến hóa

Cụm từ
演剧yǎn jù

diễn kịch

Cụm từ
演出者yǎn chū zhě

người biểu diễn

Cụm từ
演出地点yǎn chū dì diǎn

địa điểm biểu diễn; lượng từ: 處|处[chu4]

Cụm từ
演出yǎn chū

diễn (trong một vở kịch); biểu diễn; dàn dựng (một buổi diễn); buổi biểu diễn; hòa nhạc; chương trình; LT:場|场[chang3],次[ci4]

Cụm từ
首演shǒu yǎn

vai diễn đầu tiên; buổi diễn đầu tiên; lần công chiếu đầu tiên

Cụm từ
饰演shì yǎn

diễn xuất; đóng vai

Cụm từ
领衔主演lǐng xián zhǔ yǎn

diễn viên chính (trong một vở diễn); đóng vai chính

Cụm từ
预演yù yǎn

chạy thử; diễn tập; tổng duyệt

Cụm từ
电影演员diàn yǐng yǎn yuán

diễn viên phim

Cụm từ
电影导演diàn yǐng dǎo yǎn

đạo diễn phim

Cụm từ
杂技演员zá jì yǎn yuán

diễn viên xiếc

Cụm từ
隋唐演义Suí Táng Yǎn yì

Diễn Nghĩa Tùy Đường, tiểu thuyết của tác giả đời Thanh Sở Nhân Hoạch 褚人獲|褚人获[Chu3 Ren2 huo4]

Cụm từ
开演kāi yǎn

(vở kịch, bộ phim, v.v.) bắt đầu

Cụm từ
钢琴演奏gāng qín yǎn zòu

biểu diễn piano

Cụm từ
重演chóng yǎn

tái diễn (sự kiện, đặc biệt là sự kiện không mong muốn); lặp lại (một buổi biểu diễn)

Cụm từ
逻辑演算luó ji yǎn suàn

tính toán logic

Cụm từ
辍演chuò yǎn

dừng biểu diễn một vở kịch; ngắt quãng buổi diễn

Cụm từ
军演jūn yǎn

diễn tập quân sự

Cụm từ
军事演习jūn shì yǎn xí

diễn tập quân sự; trò chơi chiến tranh

Cụm từ
路演lù yǎn

chương trình hoặc tour quảng bá (cho sản phẩm, v.v.)

Cụm từ
越演越烈yuè yǎn yuè liè

ngày càng căng thẳng; ngày càng tồi tệ; bắt đầu hoành hành

Cụm từ
讲演jiǎng yǎn

diễn thuyết; phát biểu trước công chúng

Cụm từ
试演shì yǎn

buổi thử vai; tổng duyệt; xem trước (một buổi diễn); chạy thử

Cụm từ
角色扮演游戏jué sè bàn yǎn yóu xì

trò chơi nhập vai (RPG)

Cụm từ