演替
sự kế tiếp (của các thay đổi trong một quần xã sinh thái); trình tự phát triển tự nhiên
sự kế tiếp (của các thay đổi trong một quần xã sinh thái); trình tự phát triển tự nhiên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phòng thu phát sóng
›演播yǎn bōbiểu diễn phát sóng; bài giảng truyền hình hoặc podcast
›演示yǎn shìtrình diễn; cho thấy; thuyết trình; minh họa
›演示文稿yǎn shì wén gǎobài thuyết trình (PPT, v.v.)
›演歌yǎn gēenka (thể loại nhạc ballad trữ tình của Nhật Bản)
›演武yǎn wǔluyện tập võ thuật
›演技yǎn jìdiễn xuất; kỹ năng biểu diễn
›演活yǎn huó(diễn viên) làm cho nhân vật sống động; diễn xuất xuất sắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.