Kết quả tra từ “满嘴”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
满嘴mǎn zuǐ
满嘴: đầy miệng (cái gì đó thực thể); miệng toàn là (ngôn ngữ nào đó, lời nói dối, hứa hẹn, v.v.)
满嘴跑舌头mǎn zuǐ pǎo shé tou
满嘴跑舌头: nói không suy nghĩ; nói nhảm
满嘴跑火车mǎn zuǐ pǎo huǒ chē
满嘴跑火车: (thành ngữ) nói năng lưu loát; nói quá
满嘴起疱mǎn zuǐ qǐ pào
满嘴起疱: môi đầy vết rộp
满嘴喷粪mǎn zuǐ pēn fèn
满嘴喷粪: nói xằng bậy