Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “淑”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shū

淑: (dạng kết hợp) (phụ nữ) dịu dàng; tốt bụng; đáng yêu; đáng kính; (dùng trong tên riêng); cách đọc ở Đài Loan: [shu2]

Danh từ riêng
淑静shū jìng

淑静: nhẹ nhàng; dịu dàng

Cụm từ
淑女车shū nǚ chē

淑女车: xe đạp nữ

Cụm từ
淑女shū nǚ

淑女: người phụ nữ khôn ngoan và đức hạnh; quý cô

Cụm từ
淑人君子shū rén jūn zi

淑人君子: quân tử đức hạnh (thành ngữ)

Thành ngữ
淑世shū shì

淑世: làm cho thế giới trở nên tốt đẹp hơn

Cụm từ
贤淑仁慈xián shū rén cí

贤淑仁慈: một người phụ nữ đức hạnh và nhân từ (thành ngữ)

Thành ngữ
贤淑xián shū

贤淑: (về người phụ nữ) đức hạnh

Cụm từ
娴淑xián shū

娴淑: dịu dàng nữ tính

Cụm từ
周梁淑怡Zhōu Liáng Shū yí

周梁淑怡: Selina Chow (Chow Liang Shuk-yee) (1945-), chính trị gia Hồng Kông

Cụm từ