Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “浸”

Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jìn

浸: nhúng; ngâm; thấm; từ từ

Từ vựng
浸透jìn tòu

浸透: ngâm; thấm đẫm; ướt sũng; thấm qua

Cụm từ
浸猪笼jìn zhū lóng

浸猪笼: dìm ai đó trong giỏ đan, một hình thức của 沉潭[chen2 tan2]

Cụm từ
浸种jìn zhǒng

浸种: ngâm hạt (trong nước để thúc đẩy nảy mầm, hoặc trong dung dịch hóa chất để ngăn ngừa hỏng do côn trùng, v.v.)

Cụm từ
浸礼会Jìn lǐ huì

浸礼会: Người Baptist

Cụm từ
浸礼教jìn lǐ jiào

浸礼教: Giáo phái Baptist (Kitô giáo)

Cụm từ
浸湿jìn shī

浸湿: ngâm; làm ướt; bão hòa

Cụm từ
浸润jìn rùn

浸润: thấm; thấm qua; nghĩa bóng: thấm đượm (cảm xúc)

Cụm từ
浸渍jìn zì

浸渍: ngâm; ủ

Cụm từ
浸洗jìn xǐ

浸洗: nhúng; rửa

Cụm từ
浸泡jìn pào

浸泡: ngâm; nhúng; nhấn chìm

Cụm từ
浸没jìn mò

浸没: nhấn chìm; làm ngập

Cụm từ
浸沉jìn chén

浸沉: ngâm; ngấm

Cụm từ
浸水jìn shuǐ

浸水: nhúng vào nước; làm ướt đẫm; làm ngập nước; nước tưới tiêu

Cụm từ
浸染jìn rǎn

浸染: bị nhiễm; bị ảnh hưởng dần dần

Cụm từ
浸剂jìn jì

浸剂: thuốc ngâm (dược)

Cụm từ
浸入jìn rù

浸入: ngâm; nhúng

Cụm từ
浸信会Jìn xìn huì

浸信会: Giáo phái Baptist

Cụm từ
沉浸式chén jìn shì

沉浸式: mang tính đắm chìm

Cụm từ
沉浸chén jìn

沉浸: ngâm; thấm đẫm; đắm chìm

Cụm từ
受浸shòu jìn

受浸: được rửa tội

Cụm từ