Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “海绵”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
海绵hǎi mián

海绵: (động vật học) bọt biển; (đặc biệt) bọt biển khô; mút xốp (làm từ polyester hoặc cellulose v.v.); cao su bọt

Cụm từ
海绵体hǎi mián tǐ

海绵体: mô cương (bộ phận sinh dục); thể hang

Cụm từ
海绵状hǎi mián zhuàng

海绵状: dạng bọt biển

Cụm từ
海绵宝宝Hǎi mián Bǎo bǎo

海绵宝宝: SpongeBob SquarePants (phim hoạt hình truyền hình Mỹ, từ năm 1999)

Cụm từ
牛海绵状脑病niú hǎi mián zhuàng nǎo bìng

牛海绵状脑病: bệnh não xốp bò, BSE; bệnh bò điên

Cụm từ