Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “海底”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
海底hǎi dǐ

海底: đáy biển; đáy đại dương; dưới đáy biển

Cụm từ
海底轮hǎi dǐ lún

海底轮: muladhara, luân xa gốc hoặc luân xa Sao Thổ, nằm ở xương cụt

Cụm từ
海底椰hǎi dǐ yē

海底椰: coco de mer hoặc "dừa biển" (Lodoicea maldivica)

Cụm từ
海底扩张说hǎi dǐ kuò zhāng shuō

海底扩张说: thuyết mở rộng đáy biển (địa chất)

Cụm từ
海底扩张hǎi dǐ kuò zhāng

海底扩张: sự mở rộng đáy biển (địa chất)

Cụm từ
海底捞针hǎi dǐ lāo zhēn

海底捞针: xem 大海撈針|大海捞针[da4 hai3 lao1 zhen1]

Cụm từ
海底捞月hǎi dǐ lāo yuè

海底捞月: xem 水中撈月|水中捞月[shui3 zhong1 lao1 yue4]

Cụm từ
海底捞Hǎi dǐ lāo

海底捞: Haidilao (hay Hai Di Lao), chuỗi nhà hàng lẩu thành lập ở Tứ Xuyên năm 1994

Cụm từ