Kết quả tra từ “海南”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
海南: Tỉnh Hải Nam, ở Biển Đông, tên gọi tắt 瓊|琼[Qiong2], thủ phủ Hải Khẩu 海口[Hai3 kou3]; Đảo Hải Nam; Quận Hải Nam của thành phố Ô Hải 烏海市|乌海市[Wu1…
海南鳽: (loài chim ở Trung Quốc) vạc đêm tai trắng (Gorsachius magnificus)
海南鳈: Sarcocheilichthys hainanensis, một loài cá chép được tìm thấy ở Trung Quốc, Lào và Việt Nam
海南藏族自治州: châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam (tiếng Tạng: Mtsho-lho Bod-rigs rang-skyong-khul), Thanh Hải
海南蓝仙鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xanh Hải Nam (Cyornis hainanus)
海南省: Tỉnh Hải Nam, ở Biển Đông Trung Quốc, viết tắt 瓊|琼[Qiong2], thủ phủ Hải Khẩu 海口[Hai3 kou3]
海南柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) Chích lá Hải Nam (Phylloscopus hainanus)
海南州: xem 海南藏族自治州[Hai3 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
海南岛: Đảo Hải Nam ở Biển Đông
海南山鹧鸪: (loài chim ở Trung Quốc) gà gô đảo Hải Nam (Arborophila ardens)
海南孔雀雉: (loài chim ở Trung Quốc) gà lôi đuôi dài Hải Nam (Polyplectron katsumatae)
海南大学: Đại học Hải Nam
海南区: Quận Hải Nam của thành phố Ô Hải 烏海市|乌海市[Wu1 hai3 Shi4], Nội Mông
黄海南道: Tỉnh Hoàng Hải Nam ở phía tây Bắc Triều Tiên