Kết quả tra từ “浆”
Tìm thấy 50 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
biến thể của 糨[jiang4]
màng huyết thanh; màng thanh dịch (các màng mịn, ẩm, mỏng lót trong các khoang cơ thể)
bột giấy
hồ dán; phiên âm Đài Loan [jiang4 hu2]
hồ vải; làm cứng vải bằng hồ
giặt và hồ
quả mọng
viêm phổi do mycoplasma
bột giấy kiềm
xi-rô ngô cao fructose (HFCS)
plasma (vật lý)
cây đèn lồng Trung Quốc (Physalis alkekengi); tầm bóp; thù lù; chua me đất bò (Oxalis corniculata)
cỏ me đất; hoa nhung tuyết
rượu
tế bào chất ngoại biên
bào tương gần phía gốc
sữa đậu nành
huyết tương
sữa ong chúa
sữa ong chúa
Histoplasma capsulatum
bơ đậu phộng; cũng viết 花生醬|花生酱
chất não
tế bào chất
Mycoplasma pneumoniae
bệnh nấm histoplasma
bệnh nấm histoplasma
bột giấy
xi-rô
sữa gạo
đón tiếp quân lính bằng đồ ăn thức uống (thành ngữ); chào đón quân lính nồng hậu; cũng đọc là [dan1 si4 hu2 jiang1]
vữa (xây dựng)
ngọc dịch trường sinh (thành ngữ); tiên tửu; rượu hảo hạng; rượu thượng hạng
siro ngô
dung nham, magma hoặc vật liệu nóng chảy khác (kim loại, thủy tinh,...)
vữa (dùng trong xây dựng)
bơm vữa; (ngũ cốc) đang ở giai đoạn căng sữa; hình thành mụn nước (y học)
bùn nhão; bùn
quả lồng đèn lông; Physalis pubescens
si rô giảm ho; hỗn hợp trị ho
siro cây phong
nước cốt dừa
nước mía
Toxoplasma gondii
dòng dung nham
đá mắc ma
(địa chất) magma
bàn phết keo (dán giấy tường)
lớp patina (độ bóng trên bề mặt đồ cổ)
chất lỏng màu sữa; nước whey