Kết quả tra từ “浃”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
浃jiā
浃: ướt sũng; làm ướt; dính nước; phát âm ở Đài Loan: [jia2]
沦肌浃髓lún jī jiā suǐ
沦肌浃髓: nghĩa đen: thấu đến tận tủy (thành ngữ); bị ảnh hưởng sâu sắc; cảm động đến tận cùng
沦浃lún jiā
沦浃: bị ảnh hưởng sâu sắc; cảm động đến tận cùng
汗流浃背hàn liú jiā bèi
汗流浃背: toát mồ hôi như tắm (thành ngữ); ướt đẫm mồ hôi