Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “流离”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
流离liú lí

流离: vô gia cư và khốn khổ; bị buộc rời khỏi nhà và lang thang khắp nơi; sống như người tị nạn

Cụm từ
流离颠沛liú lí diān pèi

流离颠沛: không có nhà cửa và phương tiện sinh sống (thành ngữ); bị ly tán và không có kế sinh nhai

Thành ngữ
流离遇合liú lí yù hé

流离遇合: đoàn tụ sau khi sống cảnh tị nạn vô gia cư

Cụm từ
流离失所liú lí shī suǒ

流离失所: bần cùng và vô gia cư (thành ngữ); bị buộc rời khỏi nhà và đi lang thang; mất nơi ở

Thành ngữ
颠沛流离diān pèi liú lí

颠沛流离: màn trời chiếu đất và khổ sở (thành ngữ); phiêu bạt trong cảnh tuyệt vọng; trôi dạt

Thành ngữ