Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “洽”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
qià

洽: phù hợp; liên hệ; đồng ý; tham khảo; rộng rãi

Từ vựng
洽谈qià tán

洽谈: thảo luận

Cụm từ
洽询qià xún

洽询: hỏi thăm; tư vấn

Cụm từ
洽商qià shāng

洽商: đàm phán; thương thảo

Cụm từ
融洽róng qià

融洽: hòa thuận; quan hệ thân thiện; hoà hợp với nhau

Cụm từ
自洽性zì qià xìng

自洽性: tính nhất quán về logic

Cụm từ
自洽zì qià

自洽: nhất quán về logic; có lý

Cụm từ
接洽jiē qià

接洽: thảo luận vấn đề với ai; liên hệ; sắp xếp

Cụm từ
商洽shāng qià

商洽: thương lượng; đàm phán; thảo luận

Cụm từ
和洽hé qià

和洽: hài hòa

Cụm từ
博识洽闻bó shí qià wén

博识洽闻: uyên bác; lỗi lạc (thành ngữ)

Thành ngữ
博物洽闻bó wù qià wén

博物洽闻: có kiến thức rộng về nhiều chủ đề (thành ngữ)

Thành ngữ