Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “泰然”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
泰然tài rán

泰然: bình tĩnh; tự chủ

Cụm từ
泰然处之tài rán chǔ zhī

泰然处之: xử lý tình huống một cách bình tĩnh (thành ngữ); điềm nhiên; đối xử với tình huống một cách nhẹ nhàng

Thành ngữ
泰然自若tài rán zì ruò

泰然自若: bình tĩnh và tự tin (thành ngữ); không lộ vẻ lo lắng; hoàn toàn điềm tĩnh

Thành ngữ
处之泰然chǔ zhī tài rán

处之泰然: xem 泰然處之|泰然处之[tai4 ran2 chu3 zhi1]

Cụm từ