Kết quả tra từ “泯”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
泯mǐn
泯: (hình thức liên kết) biến mất; mai một; xóa sổ
泯mǐn
泯: biến thể của 泯[min3]
泯灭mǐn miè
泯灭: xoá bỏ; tan biến; biến mất
泯没mǐn mò
泯没: chìm vào quên lãng; mất đi trong ký ức; biến mất
良心未泯liáng xīn wèi mǐn
良心未泯: không hoàn toàn vô tâm; vẫn còn một chút lương tâm
消泯xiāo mǐn
消泯: loại bỏ; xóa sổ