Kết quả tra từ “法律”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
法律fǎ lǜ
法律: pháp luật; LT:條|条[tiao2], 套[tao4], 個|个[ge4]
法律责任fǎ lǜ zé rèn
法律责任: trách nhiệm pháp lý; trách nhiệm
法律约束力fǎ lǜ yuē shù lì
法律约束力: hiệu lực pháp lý (tức là ràng buộc theo luật)
法律制裁fǎ lǜ zhì cái
法律制裁: chế tài pháp luật; hình phạt được quy định; trừng phạt theo luật
总法律顾问zǒng fǎ lǜ gù wèn
总法律顾问: Tổng cố vấn pháp lý
按照法律àn zhào fǎ lǜ
按照法律: theo luật
受法律保护权shòu fǎ lǜ bǎo hù quán
受法律保护权: quyền được pháp luật bảo vệ (luật)