Kết quả tra từ “法官”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
法官fǎ guān
法官: thẩm phán (trong tòa án)
首席法官shǒu xí fǎ guān
首席法官: Chánh án Tòa án tối cao
首席大法官shǒu xí dà fǎ guān
首席大法官: Chánh án (của Tòa án Tối cao Mỹ)
承审法官chéng shěn fǎ guān
承审法官: thẩm phán xét xử
大法官dà fǎ guān
大法官: thẩm phán cấp cao; thẩm phán tòa cấp cao; thẩm phán tòa án tối cao
司法官sī fǎ guān
司法官: (Đài Loan) thẩm phán và công tố viên