Kết quả tra từ “沼”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
沼zhǎo
沼: ao; hồ
沼狸zhǎo li
沼狸: xem 狐獴[hu2 meng3]
沼泽山雀zhǎo zé shān què
沼泽山雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ đầm lầy (Poecile palustris)
沼泽大尾莺zhǎo zé dà wěi yīng
沼泽大尾莺: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích đuôi dài vạch (Megalurus palustris)
沼泽地带zhǎo zé dì dài
沼泽地带: đầm lầy; đầm nước; vùng đất ngập nước Everglade
沼泽地zhǎo zé dì
沼泽地: đầm lầy; đầm nước; vùng đất ngập nước Everglade
沼泽zhǎo zé
沼泽: đầm lầy; đầm nước; đất ngập nước; không gian trống trải trong rừng
沼气zhǎo qì
沼气: khí đầm lầy; mê-tan CH4
湖沼学hú zhǎo xué
湖沼学: nghiên cứu về thủy vực
湖沼hú zhǎo
湖沼: hồ và đầm lầy
泥沼ní zhǎo
泥沼: đầm lầy
池沼chí zhǎo
池沼: vũng nước; ao
日本沼虾Rì běn zhǎo xiā
日本沼虾: tôm sông phương Đông (Macrobrachium nipponense), một loài tôm nước ngọt, còn gọi là 青蝦|青虾[qing1 xia1]