Kết quả tra từ “治国”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
治国zhì guó
治国: cai trị đất nước
治国理政zhì guó lǐ zhèng
治国理政: quản lý công việc nhà nước; cai trị đất nước
齐家治国qí jiā zhì guó
齐家治国: tề gia trị quốc (thành ngữ)
神治国shén zhì guó
神治国: chính trị thần quyền; cũng viết là 神權統治|神权统治[shen2 quan2 tong3 zhi4] hoặc 神權政治|神权政治[shen2 quan2 zheng4 zhi4]
依法治国yī fǎ zhì guó
依法治国: trị nước theo pháp luật