Kết quả tra từ “沐”
Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
沐: tắm; rửa; nhận; được ban cho
沐雨栉风: làm việc không ngừng bất kể mưa gió (thành ngữ)
沐猴而冠: nghĩa đen: khỉ đội mũ (thành ngữ); nghĩa bóng: người vô giá trị mặc đồ hào nhoáng
沐浴露: sữa tắm
沐浴花: bông tắm; bông xốp tắm
沐浴用品: sản phẩm tắm
沐浴球: bông tắm; mút tắm; quả cầu tắm (chứa hương liệu hoặc muối)
沐浴油: dầu tắm
沐浴乳: sữa tắm; gel tắm
沐浴: tắm; rửa; ngâm mình
沐恩: nhận ân huệ
沐川县: huyện Muchuan ở Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên
沐川: huyện Muchuan ở Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên
香汤沐浴: tắm suối nước nóng thơm (thành ngữ)
栉风沐雨: nghĩa đen: chải tóc trong gió và gội trong mưa (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc ngoài trời bất kể thời tiết