Kết quả cho “沐”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tắm; rửa; nhận; được ban cho
huyện Muchuan ở Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên
nhận ân huệ
tắm; rửa; ngâm mình
huyện Muchuan ở Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên
sữa tắm; gel tắm
dầu tắm
bông tắm; mút tắm; quả cầu tắm (chứa hương liệu hoặc muối)
bông tắm; bông xốp tắm
sữa tắm
sản phẩm tắm
nghĩa đen: khỉ đội mũ (thành ngữ); nghĩa bóng: người vô giá trị mặc đồ hào nhoáng
làm việc không ngừng bất kể mưa gió (thành ngữ)
nghĩa đen: chải tóc trong gió và gội trong mưa (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc ngoài trời bất kể thời tiết
tắm suối nước nóng thơm (thành ngữ)