Kết quả tra từ “汶”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
汶: sông Ôn ở tây bắc Tứ Xuyên (giống như 汶川); tên cổ của sông ở Sơn Đông, dùng để chỉ nước Tề 齊國|齐国
汶莱: Brunei Darussalam, quốc gia độc lập ở tây bắc đảo Borneo; cũng viết 文萊|文莱
汶川县: Huyện Wenchuan (Tạng: wun khron rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4…
汶川大地震: Động đất lớn Tứ Xuyên (2008)
汶川地震: Động đất lớn Tứ Xuyên (2008)
汶川: Huyện Wenchuan (Tạng: wun khron rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4…
汶上县: huyện Vấn Thượng ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
汶上: huyện Vấn Thượng ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông; thời cổ, thượng nguồn sông Ôn ở Sơn Đông, dùng để chỉ nước Tề 齊國|齐国[Qi2 guo2]
鲁汶: Leuven (một thị trấn ở Bỉ nổi tiếng với trường đại học của nó)
茂汶县: huyện Maowen ở Tứ Xuyên, quê hương của dân tộc Khương 羗族|羌族
东帝汶: Đông Timor (tên chính thức Cộng hòa Dân chủ Timor-Leste)
帝汶海: biển Timor
帝汶岛: đảo Timor
大汶口文化: Văn hóa Dawenkou (khoảng 4100-2600 TCN), văn hóa thời kỳ đồ đá mới ở khu vực Sơn Đông 山東|山东[Shan1 dong1] ngày nay