Kết quả tra từ “水晶”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
水晶shuǐ jīng
水晶: tinh thể
水晶球shuǐ jīng qiú
水晶球: quả cầu pha lê
水晶宫Shuǐ jīng gōng
水晶宫: Cung Pha Lê
黄水晶huáng shuǐ jīng
黄水晶: thạch anh vàng (citrine, thạch anh màu cam hoặc vàng SiO2, được xem là đá quý bán quý)
紫水晶zǐ shuǐ jīng
紫水晶: thạch anh tím
白水晶bái shuǐ jīng
白水晶: thạch anh trong (khoáng vật)
施华洛世奇水晶Shī huá luò shì qí shuǐ jīng
施华洛世奇水晶: pha lê Swarovski