Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “民主主义”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
民主主义mín zhǔ zhǔ yì

民主主义: chủ nghĩa dân chủ

Cụm từ
民主主义者mín zhǔ zhǔ yì zhě

民主主义者: người theo chủ nghĩa dân chủ

Cụm từ
旧民主主义革命jiù mín zhǔ zhǔ yì gé mìng

旧民主主义革命: cách mạng dân chủ cũ; cách mạng tư sản (trong lý thuyết Mác-Lênin, là tiền đề cho cách mạng vô sản)

Cụm từ
社会民主主义shè huì mín zhǔ zhǔ yì

社会民主主义: chủ nghĩa dân chủ xã hội

Cụm từ
朝鲜民主主义人民共和国Cháo xiǎn Mín zhǔ zhǔ yì Rén mín Gòng hé guó

朝鲜民主主义人民共和国: Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (Triều Tiên Bắc)

Cụm từ
新民主主义革命Xīn Mín zhǔ zhǔ yì Gé mìng

新民主主义革命: (Chủ nghĩa Mao) Dân chủ Mới (còn gọi là Cách mạng Dân chủ Mới)

Cụm từ
新民主主义论Xīn Mín zhǔ zhǔ yì Lùn

新民主主义论: Bàn về Dân chủ Mới (1940), của Mao Trạch Đông

Cụm từ
新民主主义Xīn mín zhǔ zhǔ yì

新民主主义: Dân chủ Mới

Cụm từ