Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “比赛”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
比赛bǐ sài

比赛: cuộc thi (thể thao, v.v.); trận đấu; LT:場|场[chang3],次[ci4]; thi đấu

Cụm từ
比赛项目bǐ sài xiàng mù

比赛项目: sự kiện thể thao; mục trong chương trình thi đấu thể thao

Cụm từ
比赛场bǐ sài chǎng

比赛场: sân vận động; sân thi đấu

Cụm từ
体育比赛tǐ yù bǐ sài

体育比赛: cuộc thi thể thao

Cụm từ
开始比赛kāi shǐ bǐ sài

开始比赛: bắt đầu trận đấu; khởi động trận đấu

Cụm từ
长距离比赛cháng jù lí bǐ sài

长距离比赛: chạy marathon (thể thao)

Cụm từ
选美比赛xuǎn měi bǐ sài

选美比赛: cuộc thi sắc đẹp

Cụm từ
跨栏比赛kuà lán bǐ sài

跨栏比赛: chạy vượt rào; cuộc đua vượt rào (sự kiện điền kinh)

Cụm từ
计时比赛jì shí bǐ sài

计时比赛: cuộc thi tính giờ (ví dụ: đua xe đạp); cuộc đua có bấm giờ; thi đấu với thời gian

Cụm từ
拳击比赛quán jī bǐ sài

拳击比赛: trận đấu quyền anh

Cụm từ