Kết quả tra từ “歧”
Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
歧: phân kỳ; đường nhánh
歧途: ngã rẽ trên đường; con đường sai lầm
歧路灯: "Đèn Đường Nhỏ", tiểu thuyết của nhà văn thời Thanh Lý Lục Viên 李綠園|李绿园[Li3 Lu:4 yuan2]; cũng viết 岐路燈|岐路灯[Qi2 lu4 Deng1]
歧路: con đường rẽ; (nghĩa bóng) con đường sai lầm
歧视: phân biệt đối xử; sự phân biệt
歧见: bất đồng; diễn giải khác nhau
歧义: mơ hồ; nhiều nghĩa
歧异: khác biệt; chênh lệch
误入歧途: bước sai đường trong cuộc sống (thành ngữ); đi lạc lối
种族歧视: phân biệt chủng tộc; kỳ thị chủng tộc
消除歧义: làm rõ nghĩa
消除对妇女一切形式歧视公约: Công ước xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xử chống lại phụ nữ
消歧义: loại bỏ mơ hồ; phân biệt rõ nghĩa (trong Wikipedia)
性别歧视: phân biệt giới tính
分歧点: điểm bất đồng
分歧: khác biệt; sự khác nhau (về ý kiến, lập trường); sự không đồng ý; (toán học) phân nhánh