Kết quả tra từ “武装”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
武装wǔ zhuāng
武装: vũ khí; trang bị; vũ trang; quân sự; lực lượng vũ trang
武装部队wǔ zhuāng bù duì
武装部队: lực lượng vũ trang
武装冲突wǔ zhuāng chōng tū
武装冲突: xung đột vũ trang
武装力量wǔ zhuāng lì liàng
武装力量: lực lượng vũ trang
武装分子wǔ zhuāng fèn zǐ
武装分子: nhóm vũ trang; chiến binh; người cầm súng
激进武装分子jī jìn wǔ zhuāng fèn zǐ
激进武装分子: phần tử vũ trang cực đoan
激进武装jī jìn wǔ zhuāng
激进武装: phần tử vũ trang cực đoan
未武装wèi wǔ zhuāng
未武装: không vũ trang
全副武装quán fù wǔ zhuāng
全副武装: vũ trang đầy đủ; vũ trang đến tận răng; bóng gió: trang bị đầy đủ
中国人民武装警察部队Zhōng guó Rén mín Wǔ zhuāng Jǐng chá Bù duì
中国人民武装警察部队: Lực lượng Cảnh sát Vũ trang Nhân dân Trung Quốc (PAP, còn gọi là CAPF)