Kết quả cho “步”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bước, bước chân
đi bộ, bộ hành
nhịp độ; bước (đo lường); diễu hành
bước vào; đi vào
bộ binh; binh sĩ đi bộ; lính bộ binh; lính bộ
lính gác; lính canh
bước; nhịp
dáng đi; đi bộ
dáng đi; bước đi
trang sức đung đưa phụ nữ đeo
diễn tập bước chân (quân sự, bài tập thể dục, v.v.)
đi dạo dưới trăng
súng trường; LT:把[ba3],枝[zhi1]
từng bước; mọi bước
theo bước ai đó; theo gót ai đó (văn học); một bước (văn học)
bộ pháp
bước đo
cày đi bộ
dáng đi; nhịp bước; bước; phong thái
chân di chuyển (của cua, tôm hùm, nhện, v.v.)
(văn học) kiệu; kiệu sedan; (văn học) ngồi kiệu
đường đi bộ; lối đi
làm thơ theo vần của bài thơ khác
quy trình; bước