Kết quả tra từ “步”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
một bước; nhịp bước; đi; bước đi; các giai đoạn trong một quá trình; tình huống
quy trình; bước
làm thơ theo vần của bài thơ khác
đường đi bộ; lối đi
động cơ bước
hệ thống từng bước
(văn học) kiệu; kiệu sedan; (văn học) ngồi kiệu
chân di chuyển (của cua, tôm hùm, nhện, v.v.)
hành động thống nhất
dáng đi; nhịp bước; bước; phong thái
bộ đàm
khu không có xe; phố đi bộ
bọ cánh cứng đất
người đi bộ
khu vực đi bộ
đi bộ
bái các thần sao (thành ngữ, liên quan đến chiêm tinh Đạo giáo)
cày đi bộ
bước đo
bộ pháp
theo bước ai đó; theo gót ai đó (văn học); một bước (văn học)
thăng tiến từng bước; tăng dần dần; ngày càng đi lên
tiến từng bước vững chắc; củng cố từng bước
từng bước; mọi bước
súng trường; LT:把[ba3],枝[zhi1]
đi dạo dưới trăng
bái tế chư tinh (thành ngữ, liên quan đến chiêm tinh Đạo giáo)
diễn tập bước chân (quân sự, bài tập thể dục, v.v.)
trang sức đung đưa phụ nữ đeo
đi loạng choạng
dáng đi; bước đi
đi không vững; đi loạng choạng
gặp khó khăn khi đi (thành ngữ); đi lại khó khăn
hoàn toàn rối loạn
dáng đi; đi bộ
nếu bước quá lớn, bạn có thể dễ dàng rách trứng (câu nói cửa miệng) (câu thoại của diễn viên 葛優|葛优[Ge3 You1] trong phim hài hành động năm 2010…
bước; nhịp
lính gác; lính canh
bộ binh; binh sĩ đi bộ; lính bộ binh; lính bộ
bước vào; đi vào
nhịp độ; bước (đo lường); diễu hành
đi theo vết chân của người khác
bước đều với (ai đó)
đi đứng vênh váo
(võ thuật) tư thế tấn mã (dạng chân rộng, như khi cưỡi ngựa)
đi bộ trăm bước sau mỗi bữa ăn thì sống đến chín mươi chín tuổi (tục ngữ)
nhịp (đơn vị âm tiết trong thơ); nhịp điệu; phân tích nhịp điệu
chế độ truyền dẫn không đồng bộ (ATM)
bất đồng bộ
sải bước
bước tới; đi bộ
tiến bộ nhanh chóng
Reebok (nhà sản xuất đồ thể thao)
bắt chước dáng đi ở Handan (thành ngữ); mù quáng sao chép người khác, có nguy cơ trở thành trò hề
bước một bước; bước về phía trước
Progress (tên tàu vũ trụ Nga)
chủ nghĩa tiến bộ
tiến bộ; cải thiện; cải thiện; tiến bộ; LT:個|个[ge4]
tiến thêm một bước; (phát triển, hiểu, cải thiện, v.v.) hơn nữa; thêm
leo thang dần dần