Kết quả tra từ “正电”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
正电zhèng diàn
正电: điện tích dương (điện)
正电子发射体层zhèng diàn zǐ fā shè tǐ céng
正电子发射体层: PET, chụp cắt lớp phát xạ positron (phương pháp chẩn đoán hình ảnh y khoa)
正电子发射计算机断层zhèng diàn zǐ fā shè jì suàn jī duàn céng
正电子发射计算机断层: PET, chụp cắt lớp phát xạ positron (phương pháp chẩn đoán hình ảnh y khoa)
正电子发射断层照相术zhèng diàn zǐ fā shè duàn céng zhào xiāng shù
正电子发射断层照相术: chụp cắt lớp phát xạ positron (PET)
正电子发射层析zhèng diàn zǐ fā shè céng xī
正电子发射层析: chụp cắt lớp phát xạ positron (PET)
正电子照射断层摄影zhèng diàn zǐ zhào shè duàn céng shè yǐng
正电子照射断层摄影: chụp cắt lớp phát xạ positron (PET)
正电子断层zhèng diàn zǐ duàn céng
正电子断层: chụp cắt lớp phát xạ positron (PET, phương pháp chẩn đoán hình ảnh)
正电子zhèng diàn zǐ
正电子: positron (phản hạt của electron)