Kết quả tra từ “正常”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
正常zhèng cháng
正常: bình thường; thông thường
正常菌群zhèng cháng jūn qún
正常菌群: hệ vi sinh; hệ vi khuẩn
正常成本zhèng cháng chéng běn
正常成本: chi phí bình thường (kế toán)
正常工作zhèng cháng gōng zuò
正常工作: hoạt động bình thường; chức năng đúng
正常化zhèng cháng huà
正常化: bình thường hóa (quan hệ ngoại giao, v.v.)
非正常fēi zhèng cháng
非正常: bất thường; không đều
不正常状况bù zhèng cháng zhuàng kuàng
不正常状况: trạng thái bất thường
不正常bù zhèng cháng
不正常: bất thường