Kết quả tra từ “止痛”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
止痛zhǐ tòng
止痛: giảm đau; ngừng đau; thuốc giảm đau
止痛药zhǐ tòng yào
止痛药: thuốc giảm đau
止痛片zhǐ tòng piàn
止痛片: thuốc giảm đau
止痛法zhǐ tòng fǎ
止痛法: phương pháp giảm đau
止痛剂zhǐ tòng jì
止痛剂: thuốc giảm đau
活血止痛huó xuè zhǐ tòng
活血止痛: hoạt huyết chỉ thống, cải thiện tuần hoàn máu và giảm đau (thành ngữ)