Kết quả tra từ “欢喜”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
欢喜huān xǐ
欢喜: vui vẻ; hân hoan; vui mừng; thích; ưa thích
欢喜冤家huān xǐ yuān jia
欢喜冤家: cặp đôi vừa cãi nhau vừa yêu thương
皆大欢喜jiē dà huān xǐ
皆大欢喜: mọi người đều vui mừng và hài lòng
欢欢喜喜huān huān xǐ xǐ
欢欢喜喜: một cách vui vẻ