Kết quả tra từ “檐”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
檐yán
檐: biến thể của 檐[yan2]
檐yán
檐: mái hiên; gờ hoặc vành
飞檐走壁fēi yán zǒu bì
飞檐走壁: bay lên mái nhà và vượt tường (thường liên quan đến võ thuật)
挑檐tiǎo yán
挑檐: mái hiên
房檐fáng yán
房檐: mái hiên
帽檐mào yán
帽檐: vành (mũ)
屋檐wū yán
屋檐: mái hiên; mái nhà (tức là gia đình)
封檐板fēng yán bǎn
封檐板: tấm diềm mái; tấm che mưa; tấm mái hắt (xây dựng)
密檐塔mì yán tǎ
密檐塔: tháp nhiều mái