Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “橄榄”

Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
橄榄gǎn lǎn

橄榄: quả oliu Trung Quốc; quả oliu

Cụm từ
橄榄绿gǎn lǎn lǜ

橄榄绿: màu xanh ô liu

Cụm từ
橄榄石gǎn lǎn shí

橄榄石: olivin (khoáng chất hình thành từ đá silicat magie-sắt (Mg,Fe)2SiO4); đá peridot

Cụm từ
橄榄球gǎn lǎn qiú

橄榄球: bóng bầu dục (bóng bầu dục liên hiệp, bóng bầu dục Mỹ, bóng đá kiểu Úc, v.v.)

Cụm từ
橄榄油gǎn lǎn yóu

橄榄油: dầu ô-liu

Cụm từ
橄榄树gǎn lǎn shù

橄榄树: cây ô-liu

Cụm từ
橄榄枝gǎn lǎn zhī

橄榄枝: cành ô-liu; biểu tượng của hòa bình

Cụm từ
橄榄岩gǎn lǎn yán

橄榄岩: đá peridotit (địa chất)

Cụm từ
橄榄山gǎn lǎn shān

橄榄山: Núi Ô-liu (trong câu chuyện khổ nạn của Cơ Đốc giáo)

Cụm từ
英式橄榄球Yīng shì gǎn lǎn qiú

英式橄榄球: bóng bầu dục kiểu Anh

Cụm từ
美式橄榄球Měi shì gǎn lǎn qiú

美式橄榄球: bóng bầu dục Mỹ

Cụm từ
澳式橄榄球Ào shì gǎn lǎn qiú

澳式橄榄球: bóng bầu dục kiểu Úc

Cụm từ
油橄榄yóu gǎn lǎn

油橄榄: cây ô liu (Olea europaea)

Cụm từ
原生橄榄油yuán shēng gǎn lǎn yóu

原生橄榄油: dầu ô liu nguyên chất

Cụm từ