Kết quả tra từ “橄”
Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
橄gǎn
橄: quả oliu
橄榄绿gǎn lǎn lǜ
橄榄绿: màu xanh ô liu
橄榄石gǎn lǎn shí
橄榄石: olivin (khoáng chất hình thành từ đá silicat magie-sắt (Mg,Fe)2SiO4); đá peridot
橄榄球gǎn lǎn qiú
橄榄球: bóng bầu dục (bóng bầu dục liên hiệp, bóng bầu dục Mỹ, bóng đá kiểu Úc, v.v.)
橄榄油gǎn lǎn yóu
橄榄油: dầu ô-liu
橄榄树gǎn lǎn shù
橄榄树: cây ô-liu
橄榄枝gǎn lǎn zhī
橄榄枝: cành ô-liu; biểu tượng của hòa bình
橄榄岩gǎn lǎn yán
橄榄岩: đá peridotit (địa chất)
橄榄山gǎn lǎn shān
橄榄山: Núi Ô-liu (trong câu chuyện khổ nạn của Cơ Đốc giáo)
橄榄gǎn lǎn
橄榄: quả oliu Trung Quốc; quả oliu
英式橄榄球Yīng shì gǎn lǎn qiú
英式橄榄球: bóng bầu dục kiểu Anh
美式橄榄球Měi shì gǎn lǎn qiú
美式橄榄球: bóng bầu dục Mỹ
澳式橄榄球Ào shì gǎn lǎn qiú
澳式橄榄球: bóng bầu dục kiểu Úc
油橄榄yóu gǎn lǎn
油橄榄: cây ô liu (Olea europaea)
原生橄榄油yuán shēng gǎn lǎn yóu
原生橄榄油: dầu ô liu nguyên chất